TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humectant

UK/hjuːˈmɛktənt/ US/hjuːˈmɛktənt/ giọng máy của trình duyệt

humectant nghĩa là chất làm ẩm, chất giữ độ ẩm.

Nghĩa của humectant

Danh từ

  1. Chất (thí dụ glixêrin) làm ẩm; chất giữ độ ẩm.

Dạng từ của humectant

Số nhiềuhumectants

Câu hỏi thường gặp

humectant nghĩa là gì?

humectant (danh từ) nghĩa là chất làm ẩm, chất giữ độ ẩm.

humectant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humectant: giọng Anh (UK) /hjuːˈmɛktənt/, giọng Mỹ (US) /hjuːˈmɛktənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.