humectant
UK/hjuːˈmɛktənt/
US/hjuːˈmɛktənt/
giọng máy của trình duyệt
humectant nghĩa là chất làm ẩm, chất giữ độ ẩm.
Nghĩa của humectant
Danh từ
- Chất (thí dụ glixêrin) làm ẩm; chất giữ độ ẩm.
Dạng từ của humectant
| Số nhiều | humectants |
Câu hỏi thường gặp
humectant nghĩa là gì?
humectant (danh từ) nghĩa là chất làm ẩm, chất giữ độ ẩm.
humectant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humectant: giọng Anh (UK) /hjuːˈmɛktənt/, giọng Mỹ (US) /hjuːˈmɛktənt/.