TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humidifier

US/hjuː.ˈmɪd.ə.ˌfɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

humidifier nghĩa là cái làm ẩm.

Nghĩa của humidifier

Danh từ

  1. Cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí.

Dạng từ của humidifier

Số nhiềuhumidifiers

Câu hỏi thường gặp

humidifier nghĩa là gì?

humidifier (danh từ) nghĩa là cái làm ẩm.

humidifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humidifier: giọng Mỹ (US) /hjuː.ˈmɪd.ə.ˌfɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.