humidifier
US/hjuː.ˈmɪd.ə.ˌfɑɪ.ər/
giọng máy của trình duyệt
humidifier nghĩa là cái làm ẩm.
Nghĩa của humidifier
Danh từ
- Cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí.
Dạng từ của humidifier
| Số nhiều | humidifiers |
Câu hỏi thường gặp
humidifier nghĩa là gì?
humidifier (danh từ) nghĩa là cái làm ẩm.
humidifier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humidifier: giọng Mỹ (US) /hjuː.ˈmɪd.ə.ˌfɑɪ.ər/.