humidify
UK/hjuːˈmɪdɪfaɪ/
US/hjuːˈmɪdɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
humidify nghĩa là làm ẩm ướt.
Nghĩa của humidify
Ngoại động từ
- Làm ẩm ướt.
Dạng từ của humidify
| Ngôi thứ ba số ít | humidifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | humidifying |
| Quá khứ phân từ | humidified |
| Quá khứ | humidified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humidify
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
humidify nghĩa là gì?
humidify (ngoại động từ) nghĩa là làm ẩm ướt.
humidify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humidify: giọng Anh (UK) /hjuːˈmɪdɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /hjuːˈmɪdɪfaɪ/.