TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humidify

UK/hjuːˈmɪdɪfaɪ/ US/hjuːˈmɪdɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

humidify nghĩa là làm ẩm ướt.

Nghĩa của humidify

Ngoại động từ

  1. Làm ẩm ướt.

Dạng từ của humidify

Ngôi thứ ba số íthumidifies
Hiện tại phân từ (-ing)humidifying
Quá khứ phân từhumidified
Quá khứhumidified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humidify

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

humidify nghĩa là gì?

humidify (ngoại động từ) nghĩa là làm ẩm ướt.

humidify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humidify: giọng Anh (UK) /hjuːˈmɪdɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /hjuːˈmɪdɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.