TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hummock

UK/ˈhʌmək/ US/ˈhʌmək/ giọng máy của trình duyệt

hummock nghĩa là gò, đống, gò băng.

Nghĩa của hummock

Danh từ

  1. Gò, đống.
  2. Gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng).

Dạng từ của hummock

Số nhiềuhummocks

Họ từ của hummock

Câu hỏi thường gặp

hummock nghĩa là gì?

hummock (danh từ) nghĩa là gò, đống, gò băng.

hummock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hummock: giọng Anh (UK) /ˈhʌmək/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌmək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.