TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hummingbird

UK/ˈhʌmɪŋˌbɜːd/ US/ˈhʌmɪŋˌbɜɹd/ giọng máy của trình duyệt

hummingbird nghĩa là chim ruồi, chim ong.

Nghĩa của hummingbird

Danh từ

  1. Chim ruồi, chim ong.

Dạng từ của hummingbird

Số nhiềuhummingbirds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hummingbird

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hummingbird nghĩa là gì?

hummingbird (danh từ) nghĩa là chim ruồi, chim ong.

hummingbird phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hummingbird: giọng Anh (UK) /ˈhʌmɪŋˌbɜːd/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌmɪŋˌbɜɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.