humpback whale
UK/ˈhʌmpbæk ˌweɪl/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈhʌmpbæk ˌweɪl/ giọng người thật
humpback whale nghĩa là cá voi lưng gù.
Nghĩa của humpback whale
Danh từ
- Cá voi lưng gù.
Dạng từ của humpback whale
| Số nhiều | humpback whales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humpback whale
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
humpback whale nghĩa là gì?
humpback whale (danh từ) nghĩa là cá voi lưng gù.
humpback whale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humpback whale: giọng Anh (UK) /ˈhʌmpbæk ˌweɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌmpbæk ˌweɪl/.