TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humpback whale

UK/ˈhʌmpbæk ˌweɪl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhʌmpbæk ˌweɪl/ giọng người thật

humpback whale nghĩa là cá voi lưng gù.

Nghĩa của humpback whale

Danh từ

  1. Cá voi lưng gù.

Dạng từ của humpback whale

Số nhiềuhumpback whales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humpback whale

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

humpback whale nghĩa là gì?

humpback whale (danh từ) nghĩa là cá voi lưng gù.

humpback whale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humpback whale: giọng Anh (UK) /ˈhʌmpbæk ˌweɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌmpbæk ˌweɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.