humpback
UK/ˈhʌmpbæk/
US/ˈhʌmpbæk/
giọng máy của trình duyệt
humpback nghĩa là lưng gù, lưng có bướu, người gù lưng.
Nghĩa của humpback
Danh từ
- Lưng gù, lưng có bướu.
- Người gù lưng.
Dạng từ của humpback
| Số nhiều | humpbacks |
| Ngôi thứ ba số ít | humpbacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | humpbacking |
| Quá khứ phân từ | humpbacked |
| Quá khứ | humpbacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humpback
Đồng nghĩa
Họ từ của humpback
Cụm từ, thành ngữ với humpback
- humpback whale — Cá voi lưng gù.
Câu hỏi thường gặp
humpback nghĩa là gì?
humpback (danh từ) nghĩa là lưng gù, lưng có bướu, người gù lưng.
humpback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humpback: giọng Anh (UK) /ˈhʌmpbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌmpbæk/.