hundredth
UK/ˈhʌndɹə(d)θ/
US/ˈhʌndɹə(d)θ/
giọng máy của trình duyệt
hundredth nghĩa là thứ một trăm, một phần trăm, người thứ một trăm, vật thứ một trăm.
Nghĩa của hundredth
Tính từ
- Thứ một trăm.
Danh từ
- Một phần trăm.
- Người thứ một trăm; vật thứ một trăm.
Dạng từ của hundredth
| Số nhiều | hundredths |
Câu hỏi thường gặp
hundredth nghĩa là gì?
hundredth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ một trăm, một phần trăm, người thứ một trăm, vật thứ một trăm.
hundredth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hundredth: giọng Anh (UK) /ˈhʌndɹə(d)θ/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌndɹə(d)θ/.