Hungarian
UK/hʌŋˈɡɛə.ɹi.ən/
US/hʌŋˈɡɛə.ɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
Hungarian nghĩa là hung-ga-ri, người hung-ga-ri.
Nghĩa của Hungarian
Tính từ
- Thuộc Hung-ga-ri.
Danh từ
- Người Hung-ga-ri.
- Tiếng Hung-ga-ri.
Dạng từ của Hungarian
| Số nhiều | Hungarians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hungarian
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Hungarian
- The Hungarian alphabet consists of 44 letters. Bảng chữ cái tiếng Hungary có 44 chữ cái.
- Unfortunately, the rest of the world doesn't know much about Hungarian literature. Không may là phần còn lại của thế giới chẳng biết gì nhiều về văn học Hungary.
- Learn Hungarian! Hãy học tiếng Hungary!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Hungarian nghĩa là gì?
Hungarian (tính từ, danh từ) nghĩa là hung-ga-ri, người hung-ga-ri.
Hungarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Hungarian: giọng Anh (UK) /hʌŋˈɡɛə.ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /hʌŋˈɡɛə.ɹi.ən/.