TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunger-march

US/ˈhəŋ.ɡɜː.ˈmɑːrtʃ/ giọng máy của trình duyệt

hunger-march nghĩa là Cuộc biểu tình chống đối (của những người bị thất nghiệp).

Nghĩa của hunger-march

Danh từ

  1. Cuộc biểu tình chống đối (của những người bị thất nghiệp).

Câu hỏi thường gặp

hunger-march nghĩa là gì?

hunger-march (danh từ) nghĩa là Cuộc biểu tình chống đối (của những người bị thất nghiệp).

hunger-march phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hunger-march: giọng Mỹ (US) /ˈhəŋ.ɡɜː.ˈmɑːrtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.