TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunger

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌŋɡə/ US/ˈhʌŋɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

hunger nghĩa là sự đói, tình trạng đói, sự khao khát, đói.

Nghĩa của hunger

Danh từ

  1. Sự đói, tình trạng đói.
    • to die of hungerchết đói
    • to suffer hungerbị đói
    • to feel hungercảm thấy đói
  2. Nghĩa bóng Sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết.
    • a hunger for learningsự ham học

Nội động từ

  1. Đói, cảm thấy đói.
  2. + for, after Ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái gì).
    • to hunger for newskhát khao tin tức

Ngoại động từ

  1. Làm cho đói, bắt nhịn đói.
    • to hunger someone out of some placebắt ai nhịn đói để phải ra khỏi nơi nào

Dạng từ của hunger

Số nhiềuhungers
Ngôi thứ ba số íthungers
Hiện tại phân từ (-ing)hungering
Quá khứ phân từhungered
Quá khứhungered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hunger

Trái nghĩa

Họ từ của hunger

Cụm từ, thành ngữ với hunger

  • hunger is a good sauce — Một miếng khi đói bằng một gói khi no.
  • hunger is the best relish — (Tục ngữ) Đói thì ăn gì cũng ngon.

Câu ví dụ với hunger

  • Let's eat now. I'm dying of hunger. Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
  • Hunger is the best sauce. Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
  • Are you feeling pangs of conscience or pangs of hunger? Bạn đang bứt rứt lương tâm hay là đang bứt rứt vì đói?
  • Those who are suffering from hunger in Africa need urgent help. Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hunger nghĩa là gì?

hunger (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đói, tình trạng đói, sự khao khát, đói.

hunger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hunger: giọng Anh (UK) /ˈhʌŋɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌŋɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.