TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunting-party

US/ˈhən.tiɳ.ˈpɑːr.ti/ giọng máy của trình duyệt

hunting-party nghĩa là đoàn người đi săn, cuộc đi săn.

Nghĩa của hunting-party

Danh từ

  1. Đoàn người đi săn.
  2. Cuộc đi săn.

Câu hỏi thường gặp

hunting-party nghĩa là gì?

hunting-party (danh từ) nghĩa là đoàn người đi săn, cuộc đi săn.

hunting-party phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hunting-party: giọng Mỹ (US) /ˈhən.tiɳ.ˈpɑːr.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.