TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunting-season

US/ˈhən.tiɳ.ˈsi.zᵊn/ giọng máy của trình duyệt

hunting-season nghĩa là mùa săn.

Nghĩa của hunting-season

Danh từ

  1. Mùa săn.

Câu hỏi thường gặp

hunting-season nghĩa là gì?

hunting-season (danh từ) nghĩa là mùa săn.

hunting-season phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hunting-season: giọng Mỹ (US) /ˈhən.tiɳ.ˈsi.zᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.