hurly-burly
US/ˌhɜː.li.ˈbɜː.li/
giọng máy của trình duyệt
hurly-burly nghĩa là Cảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động.
Nghĩa của hurly-burly
Danh từ
- Cảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động.
Dạng từ của hurly-burly
| Ngôi thứ ba số ít | hurly-burlies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hurly-burlying |
| Quá khứ phân từ | hurly-burlied |
| Quá khứ | hurly-burlied |
Câu hỏi thường gặp
hurly-burly nghĩa là gì?
hurly-burly (danh từ) nghĩa là Cảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động.
hurly-burly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hurly-burly: giọng Mỹ (US) /ˌhɜː.li.ˈbɜː.li/.