TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hurly-burly

US/ˌhɜː.li.ˈbɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

hurly-burly nghĩa là Cảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động.

Nghĩa của hurly-burly

Danh từ

  1. Cảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động.

Dạng từ của hurly-burly

Ngôi thứ ba số íthurly-burlies
Hiện tại phân từ (-ing)hurly-burlying
Quá khứ phân từhurly-burlied
Quá khứhurly-burlied

Câu hỏi thường gặp

hurly-burly nghĩa là gì?

hurly-burly (danh từ) nghĩa là Cảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động.

hurly-burly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hurly-burly: giọng Mỹ (US) /ˌhɜː.li.ˈbɜː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.