TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hurling

US/ˈhɜː.ə.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

hurling nghĩa là môn bóng gậy cong.

Nghĩa của hurling

Danh từ

  1. Môn bóng gậy cong (đặc biệt ở Airơlân, giữa hai đội, mỗi đội có 15 người).

Dạng từ của hurling

Số nhiềuhurlings

Câu hỏi thường gặp

hurling nghĩa là gì?

hurling (danh từ) nghĩa là môn bóng gậy cong.

hurling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hurling: giọng Mỹ (US) /ˈhɜː.ə.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.