hurried
UK/ˈhʌɹid/
US/ˈhʌɹid/
giọng máy của trình duyệt
hurried nghĩa là vội vàng, hấp tấp.
Nghĩa của hurried
Tính từ
- Vội vàng, hấp tấp.
- a hurried mealmột bữa ăn vội vàng
- a hurried letterbức thư viết vội vàng
Dạng từ của hurried
| So sánh hơn | more hurried |
| So sánh nhất | most hurried |
Câu ví dụ với hurried
- We hurried to the train station. Chúng tôi chạy nhanh đến ga tàu.
- We needn't have hurried. Chúng ta không cần vội.
- We hurried for fear we should be late for school. Chúng tôi vội vàng vì sợ trễ giờ đi học.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hurried nghĩa là gì?
hurried (tính từ) nghĩa là vội vàng, hấp tấp.
hurried phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hurried: giọng Anh (UK) /ˈhʌɹid/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌɹid/.