TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hurriedly

UK/ˈhʌɹɪdli/ US/ˈhɝɪdli/ giọng máy của trình duyệt

hurriedly nghĩa là vội vàng, hối hả.

Nghĩa của hurriedly

Phó từ

  1. Vội vàng, hối hả, hấp tấp.

Dạng từ của hurriedly

So sánh hơnmore hurriedly
So sánh nhấtmost hurriedly

Câu hỏi thường gặp

hurriedly nghĩa là gì?

hurriedly (phó từ) nghĩa là vội vàng, hối hả.

hurriedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hurriedly: giọng Anh (UK) /ˈhʌɹɪdli/, giọng Mỹ (US) /ˈhɝɪdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.