hurriedly
UK/ˈhʌɹɪdli/
US/ˈhɝɪdli/
giọng máy của trình duyệt
hurriedly nghĩa là vội vàng, hối hả.
Nghĩa của hurriedly
Phó từ
- Vội vàng, hối hả, hấp tấp.
Dạng từ của hurriedly
| So sánh hơn | more hurriedly |
| So sánh nhất | most hurriedly |
Câu hỏi thường gặp
hurriedly nghĩa là gì?
hurriedly (phó từ) nghĩa là vội vàng, hối hả.
hurriedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hurriedly: giọng Anh (UK) /ˈhʌɹɪdli/, giọng Mỹ (US) /ˈhɝɪdli/.