TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huskily

US/ˈhəs.ki.li/ giọng máy của trình duyệt

huskily nghĩa là khản, khàn khàn.

Nghĩa của huskily

Phó từ

  1. Khản, khàn khàn.

Dạng từ của huskily

So sánh hơnmore huskily
So sánh nhấtmost huskily

Câu hỏi thường gặp

huskily nghĩa là gì?

huskily (phó từ) nghĩa là khản, khàn khàn.

huskily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huskily: giọng Mỹ (US) /ˈhəs.ki.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.