huskily
US/ˈhəs.ki.li/ giọng máy của trình duyệt
huskily nghĩa là khản, khàn khàn.
Nghĩa của huskily
Phó từ
- Khản, khàn khàn.
Dạng từ của huskily
| So sánh hơn | more huskily |
| So sánh nhất | most huskily |
Câu hỏi thường gặp
huskily nghĩa là gì?
huskily (phó từ) nghĩa là khản, khàn khàn.
huskily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của huskily: giọng Mỹ (US) /ˈhəs.ki.li/.