husk
UK/hʌsk/
US/hʌsk/
giọng máy của trình duyệt
husk nghĩa là cỏ khô, vỏ, lá bao, bóc vỏ.
Nghĩa của husk
Danh từ
- Cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa).
- Lá bao (ở bắp ngô).
- Nghĩa bóng Vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...).
- Thú y học Bệnh ho khan.
Ngoại động từ
- Bóc vỏ; xay (thóc).
Dạng từ của husk
| Số nhiều | husks |
| Ngôi thứ ba số ít | husks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | husking |
| Quá khứ phân từ | husked |
| Quá khứ | husked |
Họ từ của husk
Câu hỏi thường gặp
husk nghĩa là gì?
husk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cỏ khô, vỏ, lá bao, bóc vỏ.
husk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của husk: giọng Anh (UK) /hʌsk/, giọng Mỹ (US) /hʌsk/.