TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

husk

UK/hʌsk/ US/hʌsk/ giọng máy của trình duyệt

husk nghĩa là cỏ khô, vỏ, lá bao, bóc vỏ.

Nghĩa của husk

Danh từ

  1. Cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa).
  2. Lá bao (ở bắp ngô).
  3. Nghĩa bóng Vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...).
  4. Thú y học Bệnh ho khan.

Ngoại động từ

  1. Bóc vỏ; xay (thóc).

Dạng từ của husk

Số nhiềuhusks
Ngôi thứ ba số íthusks
Hiện tại phân từ (-ing)husking
Quá khứ phân từhusked
Quá khứhusked

Họ từ của husk

Câu hỏi thường gặp

husk nghĩa là gì?

husk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cỏ khô, vỏ, lá bao, bóc vỏ.

husk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của husk: giọng Anh (UK) /hʌsk/, giọng Mỹ (US) /hʌsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.