TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hussite

US/ˈhə.ˌsɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

hussite nghĩa là Hội viên hội Huxit (tổ chức (dân tộc) và (tôn giáo) của người Bôhêmiên do John Huss lãnh đạo).

Nghĩa của hussite

Danh từ

  1. Hội viên hội Huxit (tổ chức (dân tộc) và (tôn giáo) của người Bôhêmiên do John Huss lãnh đạo).

Dạng từ của hussite

Số nhiềuHussites

Câu hỏi thường gặp

hussite nghĩa là gì?

hussite (danh từ) nghĩa là Hội viên hội Huxit (tổ chức (dân tộc) và (tôn giáo) của người Bôhêmiên do John Huss lãnh đạo).

hussite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hussite: giọng Mỹ (US) /ˈhə.ˌsɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.