TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hussar

UK/ˈhʌsə(ɹ)/ US/ˈhʌsə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

hussar nghĩa là kỵ binh nhẹ.

Nghĩa của hussar

Danh từ

  1. Kỵ binh nhẹ.

Dạng từ của hussar

Số nhiềuhussars

Câu hỏi thường gặp

hussar nghĩa là gì?

hussar (danh từ) nghĩa là kỵ binh nhẹ.

hussar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hussar: giọng Anh (UK) /ˈhʌsə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌsə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.