TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hybridist

giọng máy của trình duyệt

hybridist nghĩa là Người làm việc lai giống.

Nghĩa của hybridist

Danh từ

  1. Người làm việc lai giống.

Dạng từ của hybridist

Số nhiềuhybridists

Câu hỏi thường gặp

hybridist nghĩa là gì?

hybridist (danh từ) nghĩa là Người làm việc lai giống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.