TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hybridize

UK/ˈhaɪ.bɹɪd.aɪz/ giọng máy của trình duyệt

hybridize nghĩa là cho lai giống, gây giống lai, lai giống, sinh ra giống lai.

Nghĩa của hybridize

Ngoại động từ

  1. Cho lai giống; gây giống lai.

Nội động từ

  1. Lai giống.
  2. Sinh ra giống lai.

Dạng từ của hybridize

Ngôi thứ ba số íthybridizes
Hiện tại phân từ (-ing)hybridizing
Quá khứ phân từhybridized
Quá khứhybridized

Câu hỏi thường gặp

hybridize nghĩa là gì?

hybridize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho lai giống, gây giống lai, lai giống, sinh ra giống lai.

hybridize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hybridize: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.bɹɪd.aɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.