hydatid
US/ˈhɑɪ.də.təd/
giọng máy của trình duyệt
hydatid nghĩa là bọng nước, bọc sán.
Nghĩa của hydatid
Nội động từ
- Y học (giải phẫu) bọng nước.
- Bọc sán.
Dạng từ của hydatid
| Số nhiều | hydatids |
Câu hỏi thường gặp
hydatid nghĩa là gì?
hydatid (nội động từ) nghĩa là bọng nước, bọc sán.
hydatid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydatid: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.də.təd/.