TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydatid

US/ˈhɑɪ.də.təd/ giọng máy của trình duyệt

hydatid nghĩa là bọng nước, bọc sán.

Nghĩa của hydatid

Nội động từ

  1. Y học (giải phẫu) bọng nước.
  2. Bọc sán.

Dạng từ của hydatid

Số nhiềuhydatids

Câu hỏi thường gặp

hydatid nghĩa là gì?

hydatid (nội động từ) nghĩa là bọng nước, bọc sán.

hydatid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydatid: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.də.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.