hydra
UK/ˈhaɪdɹə/
US/ˈhaɪdɹə/
giọng máy của trình duyệt
hydra nghĩa là rắn nhiều đầu, tai ương khó trị, cái khó trừ tiệt, thuỷ tức.
Nghĩa của hydra
Danh từ
- Thần thoại,thần học Rắn nhiều đầu (chặt đầu này lại mọc đầu khác, trong thần thoại Hy-lạp).
- Nghĩa bóng Tai ương khó trị; cái khó trừ tiệt.
- Động vật học Con thuỷ tức.
Dạng từ của hydra
| Số nhiều | hydras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydra
Đồng nghĩa
Họ từ của hydra
Câu hỏi thường gặp
hydra nghĩa là gì?
hydra (danh từ) nghĩa là rắn nhiều đầu, tai ương khó trị, cái khó trừ tiệt, thuỷ tức.
hydra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydra: giọng Anh (UK) /ˈhaɪdɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪdɹə/.