TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydra

UK/ˈhaɪdɹə/ US/ˈhaɪdɹə/ giọng máy của trình duyệt

hydra nghĩa là rắn nhiều đầu, tai ương khó trị, cái khó trừ tiệt, thuỷ tức.

Nghĩa của hydra

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Rắn nhiều đầu (chặt đầu này lại mọc đầu khác, trong thần thoại Hy-lạp).
  2. Nghĩa bóng Tai ương khó trị; cái khó trừ tiệt.
  3. Động vật học Con thuỷ tức.

Dạng từ của hydra

Số nhiềuhydras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydra

Đồng nghĩa

Họ từ của hydra

Câu hỏi thường gặp

hydra nghĩa là gì?

hydra (danh từ) nghĩa là rắn nhiều đầu, tai ương khó trị, cái khó trừ tiệt, thuỷ tức.

hydra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydra: giọng Anh (UK) /ˈhaɪdɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪdɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.