TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydraulic

UK/haɪˈdɹɒlɪk/ US/haɪˈdɹɔːlɪk/ giọng máy của trình duyệt

hydraulic nghĩa là nước, chạy bằng sức nước, cứng trong nước, thuỷ lực.

Nghĩa của hydraulic

Tính từ

  1. Thuộc Nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạy bằng sức nước.
    • hydraulic tubinetuabin nước
    • hydraulic generatormáy thuỷ điện
    • hydraulic miningsự khai mỏ bằng sức nước
  2. Cứng trong nước.
    • hydraulic cementxi măng cứng trong nước

Dạng từ của hydraulic

Ngôi thứ ba số íthydraulics
Hiện tại phân từ (-ing)hydraulicking
Quá khứ phân từhydraulicked
Quá khứhydraulicked

Họ từ của hydraulic

Cụm từ, thành ngữ với hydraulic

  • hydraulic fracturing — Nứt vỡ thuỷ lực.

Câu hỏi thường gặp

hydraulic nghĩa là gì?

hydraulic (tính từ) nghĩa là nước, chạy bằng sức nước, cứng trong nước, thuỷ lực.

hydraulic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydraulic: giọng Anh (UK) /haɪˈdɹɒlɪk/, giọng Mỹ (US) /haɪˈdɹɔːlɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.