hydroaeroplane
giọng máy của trình duyệt
hydroaeroplane nghĩa là Thuỷ phi cơ ((cũng) hydro).
Nghĩa của hydroaeroplane
Danh từ
- Thuỷ phi cơ ((cũng) hydro).
Dạng từ của hydroaeroplane
| Số nhiều | hydroaeroplanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydroaeroplane
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hydroaeroplane nghĩa là gì?
hydroaeroplane (danh từ) nghĩa là Thuỷ phi cơ ((cũng) hydro).