TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydroaeroplane

giọng máy của trình duyệt

hydroaeroplane nghĩa là Thuỷ phi cơ ((cũng) hydro).

Nghĩa của hydroaeroplane

Danh từ

  1. Thuỷ phi cơ ((cũng) hydro).

Dạng từ của hydroaeroplane

Số nhiềuhydroaeroplanes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydroaeroplane

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hydroaeroplane nghĩa là gì?

hydroaeroplane (danh từ) nghĩa là Thuỷ phi cơ ((cũng) hydro).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.