TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrocarbon

US/ˈhɑɪ.droʊ.ˌkɑːr.bən/ giọng máy của trình duyệt

hydrocarbon nghĩa là hyđrocacbon, hiđrocacbon, khinh than.

Nghĩa của hydrocarbon

Danh từ

  1. Hoá học Hyđrocacbon.

Dạng từ của hydrocarbon

Số nhiềuhydrocarbons

Câu hỏi thường gặp

hydrocarbon nghĩa là gì?

hydrocarbon (danh từ) nghĩa là hyđrocacbon, hiđrocacbon, khinh than.

hydrocarbon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrocarbon: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.droʊ.ˌkɑːr.bən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.