TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrocephalic

US/ˌhɑɪ.droʊ.sə.ˈfæ.lɪk/ giọng máy của trình duyệt

hydrocephalic nghĩa là Mắc bệnh tràn dịch não.

Nghĩa của hydrocephalic

Tính từ

  1. Y học Mắc bệnh tràn dịch não.

Dạng từ của hydrocephalic

So sánh hơnmore hydrocephalic
So sánh nhấtmost hydrocephalic
Số nhiềuhydrocephalics

Câu hỏi thường gặp

hydrocephalic nghĩa là gì?

hydrocephalic (tính từ) nghĩa là Mắc bệnh tràn dịch não.

hydrocephalic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrocephalic: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.droʊ.sə.ˈfæ.lɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.