TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrocephalus

giọng máy của trình duyệt

hydrocephalus nghĩa là bệnh tràn dịch não, bệnh não nước.

Nghĩa của hydrocephalus

Danh từ

  1. Y học Bệnh tràn dịch não, bệnh não nước.

Dạng từ của hydrocephalus

Số nhiềuhydrocephaluses

Câu hỏi thường gặp

hydrocephalus nghĩa là gì?

hydrocephalus (danh từ) nghĩa là bệnh tràn dịch não, bệnh não nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.