TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrocortisone

UK/ˌhʌɪ.dɹə(ʊ)ˈkɔː.tɪ.zəʊn/ giọng máy của trình duyệt US/ˌhaɪ.dɹoʊˈkɔɹ.tɪˌsoʊn/ giọng máy của trình duyệt

hydrocortisone nghĩa là Hidrococtizon.

Nghĩa của hydrocortisone

Danh từ

  1. Hidrococtizon.

Dạng từ của hydrocortisone

Số nhiềuhydrocortisones

Câu hỏi thường gặp

hydrocortisone nghĩa là gì?

hydrocortisone (danh từ) nghĩa là Hidrococtizon.

hydrocortisone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrocortisone: giọng Anh (UK) /ˌhʌɪ.dɹə(ʊ)ˈkɔː.tɪ.zəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪ.dɹoʊˈkɔɹ.tɪˌsoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.