hydrocortisone
UK/ˌhʌɪ.dɹə(ʊ)ˈkɔː.tɪ.zəʊn/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌhaɪ.dɹoʊˈkɔɹ.tɪˌsoʊn/ giọng máy của trình duyệt
hydrocortisone nghĩa là Hidrococtizon.
Nghĩa của hydrocortisone
Danh từ
- Hidrococtizon.
Dạng từ của hydrocortisone
| Số nhiều | hydrocortisones |
Câu hỏi thường gặp
hydrocortisone nghĩa là gì?
hydrocortisone (danh từ) nghĩa là Hidrococtizon.
hydrocortisone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrocortisone: giọng Anh (UK) /ˌhʌɪ.dɹə(ʊ)ˈkɔː.tɪ.zəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪ.dɹoʊˈkɔɹ.tɪˌsoʊn/.