TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydroelectric

UK/ˌhʌɪdrəʊɪˈlɛktrɪk/ US/ˌhʌɪdrəʊɪˈlɛktrɪk/ giọng máy của trình duyệt

hydroelectric nghĩa là thuỷ điện.

Nghĩa của hydroelectric

Tính từ

  1. Thuỷ điện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydroelectric

Đồng nghĩa

Họ từ của hydroelectric

Câu hỏi thường gặp

hydroelectric nghĩa là gì?

hydroelectric (tính từ) nghĩa là thuỷ điện.

hydroelectric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydroelectric: giọng Anh (UK) /ˌhʌɪdrəʊɪˈlɛktrɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhʌɪdrəʊɪˈlɛktrɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.