TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrodynamical

giọng máy của trình duyệt

hydrodynamical nghĩa là thuỷ động lực học.

Nghĩa của hydrodynamical

Tính từ

  1. Thuộc Thuỷ động lực học, (thuộc) động lực học chất nước.

Câu hỏi thường gặp

hydrodynamical nghĩa là gì?

hydrodynamical (tính từ) nghĩa là thuỷ động lực học.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.