TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrogenation

US/hɑɪ.ˌdrɑː.dʒə.ˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

hydrogenation nghĩa là sự hyddrô hoá.

Nghĩa của hydrogenation

Danh từ

  1. Sự hyddrô hoá.

Dạng từ của hydrogenation

Số nhiềuhydrogenations

Câu hỏi thường gặp

hydrogenation nghĩa là gì?

hydrogenation (danh từ) nghĩa là sự hyddrô hoá.

hydrogenation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrogenation: giọng Mỹ (US) /hɑɪ.ˌdrɑː.dʒə.ˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.