hydrogenate
UK/haɪˈdɹɒdʒəneɪt/
US/haɪˈdɹɑd͡ʒəneɪt/
giọng máy của trình duyệt
hydrogenate nghĩa là hyddrô hoá.
Nghĩa của hydrogenate
Ngoại động từ
- Hyddrô hoá.
Dạng từ của hydrogenate
| Ngôi thứ ba số ít | hydrogenates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hydrogenating |
| Quá khứ phân từ | hydrogenated |
| Quá khứ | hydrogenated |
Câu hỏi thường gặp
hydrogenate nghĩa là gì?
hydrogenate (ngoại động từ) nghĩa là hyddrô hoá.
hydrogenate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrogenate: giọng Anh (UK) /haɪˈdɹɒdʒəneɪt/, giọng Mỹ (US) /haɪˈdɹɑd͡ʒəneɪt/.