TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrogenise

giọng máy của trình duyệt

hydrogenise nghĩa là hyddrô hoá.

Nghĩa của hydrogenise

Ngoại động từ

  1. Hyddrô hoá.

Câu hỏi thường gặp

hydrogenise nghĩa là gì?

hydrogenise (ngoại động từ) nghĩa là hyddrô hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.