hydrogeology
US/ˌhɑɪ.droʊ.dʒi.ˈɑː.lə.dʒi/
giọng máy của trình duyệt
hydrogeology nghĩa là địa chất thuỷ văn, thuỷ địa chất.
Nghĩa của hydrogeology
Danh từ
- Địa chất thuỷ văn; thuỷ địa chất.
Dạng từ của hydrogeology
| Số nhiều | hydrogeologies |
Câu hỏi thường gặp
hydrogeology nghĩa là gì?
hydrogeology (danh từ) nghĩa là địa chất thuỷ văn, thuỷ địa chất.
hydrogeology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrogeology: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.droʊ.dʒi.ˈɑː.lə.dʒi/.