hydrographic
US/ˌhɑɪ.drə.ˈɡræ.fɪk/
giọng máy của trình duyệt
hydrographic nghĩa là thuỷ văn học.
Nghĩa của hydrographic
Tính từ
- Thuộc Thuỷ văn học.
Dạng từ của hydrographic
| So sánh hơn | more hydrographic |
| So sánh nhất | most hydrographic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydrographic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hydrographic nghĩa là gì?
hydrographic (tính từ) nghĩa là thuỷ văn học.
hydrographic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrographic: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.drə.ˈɡræ.fɪk/.