TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrokinetic

US/ˌhɑɪ.droʊ.kə.ˈnɛ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

hydrokinetic nghĩa là thuỷ động học, động học chất nước.

Nghĩa của hydrokinetic

Tính từ

  1. Thuộc Thuỷ động học, (thuộc) động học chất nước.

Câu hỏi thường gặp

hydrokinetic nghĩa là gì?

hydrokinetic (tính từ) nghĩa là thuỷ động học, động học chất nước.

hydrokinetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrokinetic: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.droʊ.kə.ˈnɛ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.