TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydroid

US/ˈhɑɪ.ˌdrɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

hydroid nghĩa là loài thuỷ tức.

Nghĩa của hydroid

Danh từ

  1. Động vật học Loài thuỷ tức.

Tính từ

  1. Động vật học (thuộc) loài thuỷ tức.

Dạng từ của hydroid

Số nhiềuhydroids

Câu hỏi thường gặp

hydroid nghĩa là gì?

hydroid (danh từ, tính từ) nghĩa là loài thuỷ tức.

hydroid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydroid: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˌdrɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.