TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrolyte

giọng máy của trình duyệt

hydrolyte nghĩa là chất thuỷ phân.

Nghĩa của hydrolyte

Danh từ

  1. Chất thuỷ phân.

Dạng từ của hydrolyte

Số nhiềuhydrolytes

Câu hỏi thường gặp

hydrolyte nghĩa là gì?

hydrolyte (danh từ) nghĩa là chất thuỷ phân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.