TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrolyze

US/ˈhɑɪ.drə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

hydrolyze nghĩa là thuỷ phân.

Nghĩa của hydrolyze

Ngoại động từ

  1. Thuỷ phân.

Dạng từ của hydrolyze

Ngôi thứ ba số íthydrolyzes
Hiện tại phân từ (-ing)hydrolyzing
Quá khứ phân từhydrolyzed
Quá khứhydrolyzed

Họ từ của hydrolyze

Câu hỏi thường gặp

hydrolyze nghĩa là gì?

hydrolyze (ngoại động từ) nghĩa là thuỷ phân.

hydrolyze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrolyze: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.drə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.