hydrolyze
US/ˈhɑɪ.drə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
hydrolyze nghĩa là thuỷ phân.
Nghĩa của hydrolyze
Ngoại động từ
- Thuỷ phân.
Dạng từ của hydrolyze
| Ngôi thứ ba số ít | hydrolyzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hydrolyzing |
| Quá khứ phân từ | hydrolyzed |
| Quá khứ | hydrolyzed |
Họ từ của hydrolyze
Câu hỏi thường gặp
hydrolyze nghĩa là gì?
hydrolyze (ngoại động từ) nghĩa là thuỷ phân.
hydrolyze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrolyze: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.drə.ˌlɑɪz/.