TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydromancy

US/ˈhɑɪ.drə.ˌmænt.si/ giọng máy của trình duyệt

hydromancy nghĩa là thuật bói nước.

Nghĩa của hydromancy

Danh từ

  1. Thuật bói nước.

Dạng từ của hydromancy

Số nhiềuhydromancies

Câu hỏi thường gặp

hydromancy nghĩa là gì?

hydromancy (danh từ) nghĩa là thuật bói nước.

hydromancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydromancy: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.drə.ˌmænt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.