TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydromagnetic

US/ˌhɑɪ.droʊ.mæɡ.ˈnɛ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

hydromagnetic nghĩa là từ thủy động học.

Nghĩa của hydromagnetic

Tính từ

  1. Từ thủy động học.

Câu hỏi thường gặp

hydromagnetic nghĩa là gì?

hydromagnetic (tính từ) nghĩa là từ thủy động học.

hydromagnetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydromagnetic: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.droʊ.mæɡ.ˈnɛ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.