TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrometallurgy

US/ˌhɑɪ.droʊ.ˈmɛ.tə.ˌlɜː.dʒi/ giọng máy của trình duyệt

hydrometallurgy nghĩa là Phép luyện kim bằng nước.

Nghĩa của hydrometallurgy

Danh từ

  1. Phép luyện kim bằng nước.

Câu hỏi thường gặp

hydrometallurgy nghĩa là gì?

hydrometallurgy (danh từ) nghĩa là Phép luyện kim bằng nước.

hydrometallurgy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrometallurgy: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.droʊ.ˈmɛ.tə.ˌlɜː.dʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.