TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrometric

giọng máy của trình duyệt

hydrometric nghĩa là Phép đo tỷ trọng chất nước.

Nghĩa của hydrometric

Tính từ

  1. Thuộc Phép đo tỷ trọng chất nước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydrometric

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hydrometric nghĩa là gì?

hydrometric (tính từ) nghĩa là Phép đo tỷ trọng chất nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.