TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrometer

UK/haɪˈdɹɑːmɪtɚ/ US/haɪˈdɹɑːmɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

hydrometer nghĩa là Cái đo tỷ trọng chất nước.

Nghĩa của hydrometer

Danh từ

  1. Cái đo tỷ trọng chất nước.

Dạng từ của hydrometer

Số nhiềuhydrometers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydrometer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hydrometer nghĩa là gì?

hydrometer (danh từ) nghĩa là Cái đo tỷ trọng chất nước.

hydrometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrometer: giọng Anh (UK) /haɪˈdɹɑːmɪtɚ/, giọng Mỹ (US) /haɪˈdɹɑːmɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.