hydrometer
UK/haɪˈdɹɑːmɪtɚ/
US/haɪˈdɹɑːmɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
hydrometer nghĩa là Cái đo tỷ trọng chất nước.
Nghĩa của hydrometer
Danh từ
- Cái đo tỷ trọng chất nước.
Dạng từ của hydrometer
| Số nhiều | hydrometers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydrometer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hydrometer nghĩa là gì?
hydrometer (danh từ) nghĩa là Cái đo tỷ trọng chất nước.
hydrometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrometer: giọng Anh (UK) /haɪˈdɹɑːmɪtɚ/, giọng Mỹ (US) /haɪˈdɹɑːmɪtɚ/.