TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrophilous

giọng máy của trình duyệt

hydrophilous nghĩa là ưa nước.

Nghĩa của hydrophilous

Tính từ

  1. Cây cối Ưa nước; sống hoặc mọc ở nước.

Dạng từ của hydrophilous

So sánh hơnmore hydrophilous
So sánh nhấtmost hydrophilous

Câu hỏi thường gặp

hydrophilous nghĩa là gì?

hydrophilous (tính từ) nghĩa là ưa nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.