TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrophobia

UK/ˌhaɪ.dɹə(ʊ)ˈfəʊ.bi.ə/ giọng máy của trình duyệt US/ˌhaɪ.dɹəˈfoʊ.bi.ə/ giọng máy của trình duyệt

hydrophobia nghĩa là chứng sợ nước.

Nghĩa của hydrophobia

Danh từ

  1. Chứng sợ nước.

Dạng từ của hydrophobia

Số nhiềuhydrophobias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydrophobia

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hydrophobia nghĩa là gì?

hydrophobia (danh từ) nghĩa là chứng sợ nước.

hydrophobia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrophobia: giọng Anh (UK) /ˌhaɪ.dɹə(ʊ)ˈfəʊ.bi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪ.dɹəˈfoʊ.bi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.