hydrophobia
UK/ˌhaɪ.dɹə(ʊ)ˈfəʊ.bi.ə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌhaɪ.dɹəˈfoʊ.bi.ə/ giọng máy của trình duyệt
hydrophobia nghĩa là chứng sợ nước.
Nghĩa của hydrophobia
Danh từ
- Chứng sợ nước.
Dạng từ của hydrophobia
| Số nhiều | hydrophobias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydrophobia
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hydrophobia nghĩa là gì?
hydrophobia (danh từ) nghĩa là chứng sợ nước.
hydrophobia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrophobia: giọng Anh (UK) /ˌhaɪ.dɹə(ʊ)ˈfəʊ.bi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪ.dɹəˈfoʊ.bi.ə/.