TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrophone

US/ˈhɑɪ.drə.ˌfoʊn/ giọng máy của trình duyệt

hydrophone nghĩa là ống nghe dưới nước.

Nghĩa của hydrophone

Danh từ

  1. Vật lý Ống nghe dưới nước.

Dạng từ của hydrophone

Số nhiềuhydrophones

Câu hỏi thường gặp

hydrophone nghĩa là gì?

hydrophone (danh từ) nghĩa là ống nghe dưới nước.

hydrophone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrophone: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.drə.ˌfoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.