hydrophone
US/ˈhɑɪ.drə.ˌfoʊn/
giọng máy của trình duyệt
hydrophone nghĩa là ống nghe dưới nước.
Nghĩa của hydrophone
Danh từ
- Vật lý Ống nghe dưới nước.
Dạng từ của hydrophone
| Số nhiều | hydrophones |
Câu hỏi thường gặp
hydrophone nghĩa là gì?
hydrophone (danh từ) nghĩa là ống nghe dưới nước.
hydrophone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrophone: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.drə.ˌfoʊn/.